on the face of it

/ˈfeɪs/
preposition phrase
  1. (thành ngữ) Có vẻ như; với mọi hình dáng; trong phạm vi có thể được nhìn thấy hoặc xác định mà không cần điều tra hoặc phân tích sâu hơn.
    (idiomatic) Seemingly; to all appearances; as far as can be seen or determined without deeper investigation or analysis.
    On the face of it, his case seemed hopeless. But appearances can be deceptive.
    Nhìn bề ngoài, trường hợp của anh ta có vẻ vô vọng. Nhưng vẻ bề ngoài có thể lừa dối.
🎬 Nghe “on the face of it” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish